可以
khả dĩ
- kěyǐHSK2động từcó thể例: 你可以坐在这里。 – Bạn có thể ngồi ở đây.
19
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
可
kě
khả
thật là (nhấn mạnh); nhưng
口 miệng, nói, ăn + 丁
5 nét · kết cấu bao phải – trên · HSK2
Dễ nhầm với 17 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 打 | dǎ đả | đánh; gọi (điện); chơi (bóng) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay | 打车 dǎchē · bắt taxi; gọi xe | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 灯 | dēng đăng | đèn Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 火 lửa | 红绿灯 hónglǜdēng · đèn giao thông; đèn xanh đèn đỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 河 | hé hà | sông Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 氵 nước | 河流 héliú · sông ngòi; dòng sông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 订 | dìng định | đặt (trước), đặt mua Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 讠 lời nói | 预订 yùdìng · đặt trước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 何 | hé hà | gì; nào; sao (văn viết) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 亻 người | 任何 rènhé · bất kì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 奇 | qí kỳ | hiếu kỳ Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 大 to lớn | 好奇 hàoqí · hiếu kỳ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 顶 | dǐng đính | đỉnh; đội (trên đầu); cái (lượng từ cho mũ) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 页 đầu | 登顶 dēngdǐng · lên tới đỉnh; (bóng) giành ngôi đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 宁 | níng ninh | yên tĩnh, thanh bình Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 宀 mái nhà | 宁静 níngjìng · yên tĩnh, thanh bình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阿 | ā a | dì, cô Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 阿姨 āyí · dì, cô | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 厅 | tīng sảnh | phòng lớn, sảnh Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 厂 sườn núi, xưởng | 餐厅 cāntīng · nhà hàng; phòng ăn, nhà ăn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 丁 | dīng đinh | Đinh (can thứ tư); thứ tư; nam đinh; hạt lựu (miếng thái) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 一 một | 丁 dīng · Đinh (can thứ tư); thứ tư; nam đinh; hạt lựu (miếng thái) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钉 | dīng đinh | đóng (đinh); đính, khâu (cúc) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 钅 kim loại | 钉子 dīngzi · cái đinh; (bóng) trở ngại, chỗ vướng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 可以
以
yǐ
dĩ
lấy, với
4 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 似 | sì tự | tương tự, giống như | 类似 lèisì · tương tự, giống như | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拟 | nǐ nghĩ | dự định; soạn thảo; mô phỏng, bắt chước | 模拟 mónǐ · mô phỏng; giả lập; thử (thi thử) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 可以
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.