反问
phản vấn
- fǎnwènHSK7–9 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từphồn thể 反問hỏi lại; hỏi vặn; câu hỏi tu từ例: 他没有回答,反而反问了我一个问题。 – Anh ấy không trả lời, ngược lại còn hỏi lại tôi một câu.
22
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
反
fǎn
phản
ngược, trái; phản đối
又 tay + ⺁
4 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 饭 | fàn phạn | cơm; bữa ăn Hình bàng: 又 tay ≠ 饣 ăn uống | 吃饭 chīfàn · ăn cơm; ăn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 板 | bǎn bản | tấm, ván; bảng Hình bàng: 又 tay ≠ 木 cây, gỗ | 黑板 hēibǎn · bảng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 版 | bǎn bản | bản, phiên bản; trang (báo) Hình bàng: 又 tay ≠ 片 mảnh | 出版 chūbǎn · xuất bản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 返 | fǎn phản | trở về, quay lại Hình bàng: 又 tay ≠ 辶 đi, di chuyển | 返回 fǎnhuí · trở về, quay lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扳 | bān ban | vặn; bẻ; (bóng) gỡ lại (tỉ số, thế trận) Hình bàng: 又 tay ≠ 扌 tay, động tác tay | 扳 bān · vặn; bẻ; (bóng) gỡ lại (tỉ số, thế trận) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贩 | fàn phiến | buôn bán; buôn (thường hàng phi pháp) Hình bàng: 又 tay ≠ 贝 tiền, của cải | 贩卖 fànmài · buôn bán; buôn (thường hàng phi pháp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 反问
问
wèn
vấn
hỏi
门 cửa + 口
6 nét · kết cấu bao trên · HSK1
Dễ nhầm với 16 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 间 | jiān gian | gian; căn (lượng từ cho phòng) Bộ kiện trong: 口 ≠ 日 | 房间 fángjiān · phòng | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闻 | wén văn | ngửi Bộ kiện trong: 口 ≠ 耳 | 新闻 xīnwén · tin tức | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 阅 | yuè duyệt | đọc hiểu Bộ kiện trong: 口 ≠ 兑 | 阅读 yuèdú · đọc hiểu | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闭 | bì bế | nhắm; đóng; khép Bộ kiện trong: 口 ≠ 才 | 倒闭 dǎobì · phá sản, đóng cửa | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闹 | nào náo | ồn ào; làm ầm ĩ, quậy Bộ kiện trong: 口 ≠ 市 | 闹钟 nàozhōng · đồng hồ báo thức | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闪 | shǎn thiểm | lóe sáng, lấp lánh; né, tránh Bộ kiện trong: 口 ≠ 人 | 闪电 shǎndiàn · chớp | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闲 | xián nhàn | rảnh, nhàn rỗi Bộ kiện trong: 口 ≠ 木 | 休闲 xiūxián · nhàn hạ, thoải mái | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闯 | chuǎng sấm | xông vào, xông lên Bộ kiện trong: 口 ≠ 马 | 闯 chuǎng · xông vào, xông lên | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 阔 | kuò khoát | rộng; giàu có, sang Bộ kiện trong: 口 ≠ 活 | 广阔 guǎngkuò · rộng lớn; bao la | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闷 | mèn muộn | ngột ngạt; bí hơi; đậy kín, ủ Bộ kiện trong: 口 ≠ 心 | 郁闷 yùmèn · buồn bực; ấm ức; chán nản | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 阁 | gé các | gác xép; gác mái Bộ kiện trong: 口 ≠ 各 | 阁楼 gélóu · gác xép; gác mái | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 阐 | chǎn xiển | giải thích rõ; trình bày, diễn giải Bộ kiện trong: 口 ≠ 单 | 阐释 chǎnshì · giải thích rõ; trình bày, diễn giải | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
👀 问 / 间 / 们 / 闻: Trong 门: 口 (miệng) = hỏi 问; 日 = khoảng 间; 耳 (tai) = nghe 闻. 们 thì 亻 đứng BÊN NGOÀI 门.
Trong từ 反问
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.