HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

厌倦

yếm quyện
  1. yànjuànHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 厭倦
    chán chường; mệt mỏi chán ngán
    例: 我厌倦了他的老笑话。 – Tôi chán ngấy mấy câu chuyện cười cũ rích của anh ta rồi.
17
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

厌
yàn
yếm
厂 sườn núi, xưởng + 犬
6 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK5
Dễ nhầm với 15 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
突tū
đột
nổi bật; làm nổi bật
Hình bàng: 厂 sườn núi, xưởng ≠ 穴 hang, lỗ
突出
tūchū · nổi bật; làm nổi bật
Đồng thanh bàng
同声旁
默mò
mặc
im lặng
Hình bàng: 厂 sườn núi, xưởng ≠ 黑 đen
沉默
chénmò · im lặng
Đồng thanh bàng
同声旁
臭chòu
xú
thối
Hình bàng: 厂 sườn núi, xưởng ≠ 自 tự mình
臭
chòu · thối
Đồng thanh bàng
同声旁
犬quǎn
khuyển
chó nghiệp vụ (cảnh sát)警犬
jǐngquǎn · chó nghiệp vụ (cảnh sát)
Đồng thanh bàng
同声旁
伏fú
phục
ẩn nấp; nằm vùng; ủ bệnh
Hình bàng: 厂 sườn núi, xưởng ≠ 亻 người
潜伏
qiánfú · ẩn nấp; nằm vùng; ủ bệnh
Đồng thanh bàng
同声旁
压yā
áp
đè, ép, nén
Bộ kiện trong: 犬 ≠ 圡
压力
yālì · áp lực
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
历lì
lịch
kinh nghiệm; trải qua, kinh qua
Bộ kiện trong: 犬 ≠ 力
经历
jīnglì · kinh nghiệm; trải qua, kinh qua
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
厘lí
li
cm
Bộ kiện trong: 犬 ≠ 里
厘米
límǐ · cm
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
厉lì
lợi
giỏi, cừ; dữ dội, ghê gớm
Bộ kiện trong: 犬 ≠ 万
厉害
lìhai · giỏi, cừ; dữ dội, ghê gớm
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
厅tīng
sảnh
phòng lớn, sảnh
Bộ kiện trong: 犬 ≠ 丁
餐厅
cāntīng · nhà hàng; phòng ăn, nhà ăn
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
厕cè
trắc
phòng vệ sinh
Bộ kiện trong: 犬 ≠ 则
厕所
cèsuǒ · phòng vệ sinh
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
厢xiāng
tương
toa tàu
Bộ kiện trong: 犬 ≠ 相
车厢
chēxiāng · toa tàu
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
⚖️ Hình bàng 厂 dễ lẫn với 广, 疒: 广 (nhà rộng) có chấm: 店 床 座. 厂 (sườn núi, xưởng) không chấm: 厅 历. 疒 (bệnh) có thêm 2 chấm bên trái: 病 疼 瘦.
Trong từ 厌倦
倦
juàn
quyện
亻 người + 卷
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
卷juàn
quyển
cuộn, cuốn; cuộn (lượng từ)
Hình bàng: 亻 người ≠ 龹
试卷
shìjuàn · bài thi
Đồng thanh bàng
同声旁
圈quān
quyên
vòng
Hình bàng: 亻 người ≠ 囗 vây quanh
圈套
quāntào · bẫy; cạm bẫy
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 厌倦

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác