犯规
phạm quy
- fànguīHSK7–9 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)phồn thể 犯規phạm luật; phạm lỗi (thể thao)例: 他在比赛中多次犯规,被罚下场了。 – Anh ấy phạm lỗi nhiều lần trong trận đấu nên bị đuổi khỏi sân.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
犯
fàn
phạm
phạm (lỗi, luật); vi phạm; tái phát (bệnh)
犭 thú vật + 㔾
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 仓 | cāng thương | kho; nhà kho Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 人 người | 仓库 cāngkù · kho; nhà kho | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 厄 | è ách | vận rủi; tai ương; số phận bất hạnh Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 厂 sườn núi, xưởng | 厄运 èyùn · vận rủi; tai ương; số phận bất hạnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 犯规
规
guī
quy
见 nhìn + 夫
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 夫 | fu phu | bác sĩ, đại phu | 大夫 dàifu · bác sĩ, đại phu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扶 | fú phù | đỡ, dìu; vịn Hình bàng: 见 nhìn ≠ 扌 tay, động tác tay | 扶持 fúchí · nâng đỡ; hỗ trợ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肤 | fū phu | da Hình bàng: 见 nhìn ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 皮肤 pífū · da | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 窥 | kuī khuy | nhìn trộm; rình mò (đời tư) Hình bàng: 见 nhìn ≠ 穴 hang, lỗ | 偷窥 tōukuī · nhìn trộm; rình mò (đời tư) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 见 dễ lẫn với 贝: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 犯规
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.