HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

顾

cố
  1. gùHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từphồn thể 顧
    trông nom; để ý; đoái hoài
    例: 他只顾自己玩,不管弟弟。 – Cậu ấy chỉ mải chơi một mình, chẳng để ý đến em trai.
1
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

顾
gù
cố
trông nom; để ý; đoái hoài
页 đầu + 厄
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
厄è
ách
vận rủi; tai ương; số phận bất hạnh
Hình bàng: 页 đầu ≠ 厂 sườn núi, xưởng
厄运
èyùn · vận rủi; tai ương; số phận bất hạnh
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 顾

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

故gù
cố
(văn viết) cho nên; vì vậy; (danh từ) cớ, nguyên doHSK7-9
雇gù
cố
thuê; mướn (người, xe)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

古gǔ
cổ
cổ, xưaHSK3
鼓gǔ
cổ
cái trống; đánh (trống); cổ vũ, phồng lênHSK5
股gǔ
cổ
luồng, làn (mùi, khí, sức); cổ phầnHSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác