前夕
tiền tịch
- qiánxīHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từđêm trước; ngay trước (sự kiện)例: 考试前夕,他特别焦虑。 – Đêm trước kỳ thi, cậu ấy đặc biệt lo lắng.
6
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
前
qián
tiền
trước; phía trước
䒑 + 刖
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 剪 | jiǎn tiển | cắt (bằng kéo) Hình bàng: 䒑 ≠ 刀 dao | 剪刀 jiǎndāo · cái kéo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 箭 | jiàn tiễn | mũi tên Hình bàng: 䒑 ≠ ⺮ tre | 火箭 huǒjiàn · tên lửa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 煎 | jiān chiên | rán; chiên (ít dầu); sắc (thuốc) Hình bàng: 䒑 ≠ 灬 lửa | 煎熬 jiān'áo · dày vò; giày vò khổ sở | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 前夕
夕
xī
tịch
3 nét · kết cấu độc thể · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 岁 | suì tuế | tuổi | 岁月 suìyuè · năm tháng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 名 | míng danh | tên; (lượng từ cho người); hạng | 名字 míngzi · tên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 罗 | luó la | lưới bắt chim; giăng bắt; lụa mỏng | 包罗万象 bāoluówànxiàng · bao quát mọi thứ; muôn hình vạn trạng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 前夕
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 迁徙 | qiānxǐ thiên tỷ | di cư; thiên di | HSK7-9 |