HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

出口成章

xuất khẩu thành chương
  1. chūkǒu-chéngzhāngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)
    mở miệng thành văn; ăn nói lưu loát, văn hoa
    例: 他学识渊博,说起话来出口成章。 – Ông ấy học vấn uyên bác, nói ra là thành văn chương.
14
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

出
chū
xuất
ra ngoài
5 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
础chǔ
sở
cơ sở, căn bản基础
jīchǔ · cơ sở, căn bản
Đồng thanh bàng
同声旁
拙zhuō
chuyết
vụng về; lóng ngóng笨拙
bènzhuō · vụng về; lóng ngóng
Đồng thanh bàng
同声旁
茁zhuó
truất
khỏe mạnh; phát triển tốt (cây, trẻ)茁壮
zhuózhuàng · khỏe mạnh; phát triển tốt (cây, trẻ)
Đồng thanh bàng
同声旁
屈qū
khuất
khuất phục; chịu khuất phục屈服
qūfú · khuất phục; chịu khuất phục
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 出口成章
口

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 出口成章
成
chéng
thành
thành; trở thành; xong (sau động từ)
戈 vũ khí + 万
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
万wàn
vạn
vạn, mười nghìn千万
qiānwàn · nhất định (phải/đừng), dù thế nào cũng
Đồng thanh bàng
同声旁
城chéng
thành
thành phố; thành, tường thành
Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 土 đất
长城
Chángchéng · Trường Thành
Đồng thanh bàng
同声旁
诚chéng
thành
trung thực
Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 讠 lời nói
诚实
chéngshí · trung thực
Đồng thanh bàng
同声旁
厉lì
lợi
giỏi, cừ; dữ dội, ghê gớm
Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 厂 sườn núi, xưởng
厉害
lìhai · giỏi, cừ; dữ dội, ghê gớm
Đồng thanh bàng
同声旁
盛shèng
thịnh
xới, múc (cơm, canh); đựng; chứa
Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 皿 đồ đựng
昌盛
chāngshèng · thịnh vượng; hưng thịnh
Đồng thanh bàng
同声旁
迈mài
mại
bước; sải bước
Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 辶 đi, di chuyển
豪迈
háomài · hào hùng; phóng khoáng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 出口成章
章
zhāng
chương
chương; điều (lượng từ)
立 đứng + 早
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
早zǎo
tảo
sớm; chào buổi sáng
Hình bàng: 立 đứng ≠ 日 mặt trời, thời gian
早饭
zǎofàn · bữa sáng
Đồng thanh bàng
同声旁
草cǎo
thảo
cỏ
Hình bàng: 立 đứng ≠ 艹 cỏ, cây
草地
cǎodì · bãi cỏ; thảm cỏ
Đồng thanh bàng
同声旁
障zhàng
chướng
sự cố; trục trặc; hỏng hóc
Hình bàng: 立 đứng ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
故障
gùzhàng · sự cố; trục trặc; hỏng hóc
Đồng thanh bàng
同声旁
彰zhāng
chương
biểu dương; tuyên dương
Hình bàng: 立 đứng ≠ 彡 lông, vằn
表彰
biǎozhāng · biểu dương; tuyên dương
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 出口成章

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác