减速
giảm tốc
- jiǎnsùHSK7–9phồn thể 減速giảm tốc độ; chạy chậm lại例: 当您开车的时候,应该在转弯处减速。 – Khi lái xe, bạn nên giảm tốc độ ở chỗ rẽ.
25
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
减
jiǎn
giảm
giảm, bớt; trừ
冫 băng, lạnh + 咸
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 感 | gǎn cảm | cảm giác; cảm (hậu tố: 成就感, 幸福感) Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 感到 gǎndào · cảm thấy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 喊 | hǎn hám | hét Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 口 miệng, nói, ăn | 呐喊 nàhǎn · hò hét; gào thét; reo hò cổ vũ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咸 | xián hàm | mặn | 咸 xián · mặn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 冫 dễ lẫn với 氵: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 减速
速
sù
tốc
辶 đi, di chuyển + 束
10 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 22 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 束 | shù thúc | bó (hoa…) Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 木 cây, gỗ | 结束 jiéshù · kết thúc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辣 | là lạt | cay Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 辛 cay | 酸甜苦辣 suān-tián-kǔ-là · chua ngọt đắng cay; (bóng) buồn vui của cuộc đời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 这 | zhè giá | đây, này Bộ kiện trong: 束 ≠ 文 | 这个 zhège · cái này; này | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 远 | yuǎn viễn | xa Bộ kiện trong: 束 ≠ 元 | 永远 yǒngyuǎn · mãi mãi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 还 | huán hoàn | vẫn, còn Bộ kiện trong: 束 ≠ 不 | 还是 háishi · vẫn còn, hay là | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 进 | jìn tiến | vào Bộ kiện trong: 束 ≠ 井 | 进来 jìnlái · đi vào; vào (về phía người nói) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 道 | dào đạo | (lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn, cửa…) Bộ kiện trong: 束 ≠ 首 | 知道 zhīdào · biết | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 边 | biān biên | bên; cạnh; mép Bộ kiện trong: 束 ≠ 力 | 北边 běibian · phía bắc; bên phía bắc | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 过 | guò quá | qua, đi qua; trải qua (thời gian) Bộ kiện trong: 束 ≠ 寸 | 不过 bùguò · nhưng, có điều | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 送 | sòng tống | tặng Bộ kiện trong: 束 ≠ 关 | 送到 sòngdào · đưa đến; giao đến | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 运 | yùn vận | chở, vận chuyển Bộ kiện trong: 束 ≠ 云 | 运动 yùndòng · vận động | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 通 | tōng thông | thông; thông suốt; liên lạc được (điện thoại) Bộ kiện trong: 束 ≠ 甬 | 交通 jiāotōng · giao thông | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 减速
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 减退 | jiǎntuì giảm thoái | suy giảm; giảm sút | HSK7-9 |