愿望
nguyện vọng
- yuànwàngHSK3danh từphồn thể 願望nguyện vọng例: 我们的愿望是世界和平。 – Nguyện vọng của chúng tôi là thế giới hòa bình.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
愿
yuàn
nguyện
mong, chúc; bằng lòng, muốn
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 原
14 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 原 | yuán nguyên | nguyên; vốn; cũ, trước đây | 原来 yuánlái · hóa ra, vốn, cũ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 源 | yuán nguyên | nguồn điện Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 氵 nước | 电源 diànyuán · nguồn điện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 愿望
望
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 愿望
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 冤枉 | yuānwang oan uổng | đổ oan, vu oan; oan uổng | HSK7-9 |