倡议
xướng nghị
- chàngyìHSK7–9động từ / danh từphồn thể 倡議đề xướng; kêu gọi; lời kêu gọi例: 学校倡议大家节约用水,从身边小事做起。 – Nhà trường kêu gọi mọi người tiết kiệm nước, bắt đầu từ những việc nhỏ quanh mình.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
倡
chàng
xướng
亻 người + 昌
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 唱 | chàng xướng | hát Hình bàng: 亻 người ≠ 口 miệng, nói, ăn | 唱歌 chànggē · hát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 昌 | chāng xương | thịnh vượng; hưng thịnh | 昌盛 chāngshèng · thịnh vượng; hưng thịnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 猖 | chāng xương | ngông cuồng; hung hăng; hoành hành Hình bàng: 亻 người ≠ 犭 thú vật | 猖狂 chāngkuáng · ngông cuồng; hung hăng; hoành hành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 倡议
议
yì
nghị
bàn bạc, thảo luận; bình phẩm
讠 lời nói + 义
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 义 | yì nghĩa | ý nghĩa Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 丶 nét chấm | 意义 yìyì · ý nghĩa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蚁 | yǐ nghĩ | con kiến Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 虫 sâu bọ | 蚂蚁 mǎyǐ · con kiến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仪 | yí nghi | máy móc; thiết bị (đo lường, thí nghiệm) Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 亻 người | 仪器 yíqì · máy móc; thiết bị (đo lường, thí nghiệm) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 倡议
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.