便道
tiện đạo
- biàndàoHSK7–9danh từvỉa hè; đường tạm; đường tắt例: 主路正在施工,车辆请走旁边的便道。 – Đường chính đang thi công, xe cộ xin đi đường tạm bên cạnh.
25
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
便
biàn
tiện
liền, ngay, tiện
亻 người + 更
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 更 | gēng cánh | hơn, càng | 更加 gèngjiā · càng, càng thêm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 硬 | yìng ngạnh | cứng Hình bàng: 亻 người ≠ 石 đá | 硬件 yìngjiàn · phần cứng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哽 | gěng ngạnh | nghẹn ngào Hình bàng: 亻 người ≠ 口 miệng, nói, ăn | 哽咽 gěngyè · nghẹn ngào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鞭 | biān tiên | thúc giục; khích lệ; động lực thúc đẩy Hình bàng: 亻 người ≠ 革 da thuộc | 鞭策 biāncè · thúc giục; khích lệ; động lực thúc đẩy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 便道
道
dào
đạo
(lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn, cửa…)
辶 đi, di chuyển + 首
12 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 21 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 首 | shǒu thủ | bài (lượng từ cho thơ, bài hát); đầu, đứng đầu Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 自 tự mình | 首都 shǒudū · thủ đô | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 这 | zhè giá | đây, này Bộ kiện trong: 首 ≠ 文 | 这个 zhège · cái này; này | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 远 | yuǎn viễn | xa Bộ kiện trong: 首 ≠ 元 | 永远 yǒngyuǎn · mãi mãi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 还 | huán hoàn | vẫn, còn Bộ kiện trong: 首 ≠ 不 | 还是 háishi · vẫn còn, hay là | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 进 | jìn tiến | vào Bộ kiện trong: 首 ≠ 井 | 进来 jìnlái · đi vào; vào (về phía người nói) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 边 | biān biên | bên; cạnh; mép Bộ kiện trong: 首 ≠ 力 | 北边 běibian · phía bắc; bên phía bắc | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 过 | guò quá | qua, đi qua; trải qua (thời gian) Bộ kiện trong: 首 ≠ 寸 | 不过 bùguò · nhưng, có điều | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 送 | sòng tống | tặng Bộ kiện trong: 首 ≠ 关 | 送到 sòngdào · đưa đến; giao đến | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 运 | yùn vận | chở, vận chuyển Bộ kiện trong: 首 ≠ 云 | 运动 yùndòng · vận động | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 通 | tōng thông | thông; thông suốt; liên lạc được (điện thoại) Bộ kiện trong: 首 ≠ 甬 | 交通 jiāotōng · giao thông | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 近 | jìn cận | gần Bộ kiện trong: 首 ≠ 斤 | 最近 zuìjìn · gần đây | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 迎 | yíng nghênh | đón, nghênh đón; hướng về, ngược (gió, sóng) Bộ kiện trong: 首 ≠ 卬 | 欢迎 huānyíng · hoan nghênh, chào mừng | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 便道
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.