体操
thể thao
- tǐcāoHSK4danh từphồn thể 體操thể dục; thể dục dụng cụ例: 学生们每天上午都在操场上做体操。 – Sáng nào học sinh cũng tập thể dục trên sân trường.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
体
tǐ
thể
亻 người + 本
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 本 | běn bản | cuốn (dùng cho sách) Hình bàng: 亻 người ≠ 木 cây, gỗ | 本子 běnzi · quyển vở; cuốn sổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 笨 | bèn bản | ngốc nghếch Hình bàng: 亻 người ≠ ⺮ tre | 笨拙 bènzhuō · vụng về; lóng ngóng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 休 | xiū hưu | nghỉ ngơi | 休息 xiūxi · nghỉ ngơi | Chữ hình cận 形近字 |
👀 休 / 体: 休 = 亻 + 木: người tựa gốc cây nghỉ. 体 = 亻 + 本: thêm nét ngang ở gốc.
⚖️ Hình bàng 亻 dễ lẫn với 彳: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 体操
操
cāo
thao
扌 tay, động tác tay + 喿
16 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 澡 | zǎo táo | tắm Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước | 洗澡 xǐzǎo · tắm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 燥 | zào táo | khô ráo, khô hanh Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 火 lửa | 干燥 gānzào · khô ráo, khô hanh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 臊 | sào táo | (khẩu ngữ) xấu hổ; ngượng; mắc cỡ Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 害臊 hàisào · (khẩu ngữ) xấu hổ; ngượng; mắc cỡ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 噪 | zào táo | tiếng ồn Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 噪声 zàoshēng · tiếng ồn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 体操
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.