传递

truyền đệ
  1. chuándìHSK5động từphồn thể 傳遞
    chuyển, truyền (cho nhau)
    例: 请大家把试卷从前往后传递。 – Mọi người hãy chuyền bài thi từ trên xuống dưới.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

chuán
truyền
truyền, chuyền; lan truyền
亻 người + 专
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
专zhuān
chuyên
chuyên gia专家
zhuānjiā · chuyên gia
Đồng thanh bàng
同声旁
转zhuǎn
chuyển
chuyển
Hình bàng: 亻 người ≠ 车 xe
转变
zhuǎnbiàn · chuyển biến
Đồng thanh bàng
同声旁
砖zhuān
chuyên
gạch
Hình bàng: 亻 người ≠ 石 đá
砖
zhuān · gạch
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 传递
dì
đệ
đưa, chuyển (bằng tay)
辶 đi, di chuyển + 弟
10 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
弟dì
đệ
em trai弟弟
dìdi · em trai
Đồng thanh bàng
同声旁
梯tī
thể
thang máy
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 木 cây, gỗ
电梯
diàntī · thang máy
Đồng thanh bàng
同声旁
涕tì
thế
nước mũi
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 氵 nước
鼻涕
bítì · nước mũi
Đồng thanh bàng
同声旁
剃tì
thế
cạo (râu, tóc)
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 刂 dao, cắt
剃
tì · cạo (râu, tóc)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 传递

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.