尤
vưu
- yóuHSK5 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025尤其: đặc biệt là例: 她喜欢摄影,尤其是拍风景照。
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
尤
yóu
vưu
尢 + 丶
4 nét · kết cấu độc thể · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 优 | yōu ưu | ưu, tốt; ưu tú, xuất sắc Hình bàng: 尢 ≠ 亻 người | 优点 yōudiǎn · ưu điểm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扰 | rǎo nhiễu | làm phiền Hình bàng: 尢 ≠ 扌 tay, động tác tay | 打扰 dǎrǎo · làm phiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 犹 | yóu do | do dự Hình bàng: 尢 ≠ 犭 thú vật | 犹豫 yóuyù · do dự | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 忧 | yōu ưu | lo lắng; lo âu Hình bàng: 尢 ≠ 忄 tim, tình cảm | 担忧 dānyōu · lo lắng; lo âu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 尤
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.