代价
đại giá
- dàijiàHSK5danh từphồn thể 代價cái giá (phải trả)例: 为了成功,他付出了很大的代价。 – Để thành công, anh ấy đã phải trả một cái giá rất lớn.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
代
dài
đại
thay, thay mặt; thế hệ, đời
亻 người + 弋
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 袋 | dài đại | túi, bao; (lượng từ) túi, bao Hình bàng: 亻 người ≠ 衣 áo quần | 袋子 dàizi · cái túi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贷 | dài đại | vay tiền Hình bàng: 亻 người ≠ 贝 tiền, của cải | 贷款 dàikuǎn · vay tiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 代价
价
jià
giá
giá, giá cả
亻 người + 介
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 介 | jiè giới | giới thiệu | 介绍 jièshào · giới thiệu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 界 | jiè giới | ranh giới; giới hạn Hình bàng: 亻 người ≠ 田 ruộng | 世界 shìjiè · thế giới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阶 | jiē giai | giai đoạn Hình bàng: 亻 người ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 阶段 jiēduàn · giai đoạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尬 | à giới | lúng túng; khó xử; ngượng ngùng Hình bàng: 亻 người ≠ 尢 | 尴尬 gāngà · lúng túng; khó xử; ngượng ngùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 代价
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.