袋
đại
- dàiHSK4 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từ / lượng từtúi, bao; (lượng từ) túi, bao例: 妈妈在超市买了两袋牛奶。 – Mẹ mua hai túi sữa ở siêu thị.
2
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
袋
dài
đại
túi, bao; (lượng từ) túi, bao
衣 áo quần + 代
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 代 | dài đại | thay, thay mặt; thế hệ, đời Hình bàng: 衣 áo quần ≠ 亻 người | 代表 dàibiǎo · đại diện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贷 | dài đại | vay tiền Hình bàng: 衣 áo quần ≠ 贝 tiền, của cải | 贷款 dàikuǎn · vay tiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 袋
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (4)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.