HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

袋

đại
  1. dàiHSK4 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từ / lượng từ
    túi, bao; (lượng từ) túi, bao
    例: 妈妈在超市买了两袋牛奶。 – Mẹ mua hai túi sữa ở siêu thị.
2
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

袋
dài
đại
túi, bao; (lượng từ) túi, bao
衣 áo quần + 代
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
代dài
đại
thay, thay mặt; thế hệ, đời
Hình bàng: 衣 áo quần ≠ 亻 người
代表
dàibiǎo · đại diện
Đồng thanh bàng
同声旁
贷dài
đại
vay tiền
Hình bàng: 衣 áo quần ≠ 贝 tiền, của cải
贷款
dàikuǎn · vay tiền
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 袋

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (4)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

带dài
đái
mang theo, dẫn theoHSK2
代dài
đại
thay, thay mặt; thế hệ, đờiHSK3
戴dài
đái
đeoHSK4
待dài
đãi
đối xử; đối đãi; chờ đợiHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

呆dāi
ngai
ngẩn ra, đờ đẫn; khờ khạoHSK5
逮dǎi
đãi
(khẩu ngữ) bắt; tómHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác