HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

付费

phó phí
  1. fùfèiHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025động từphồn thể 付費
    trả phí; có thu phí
    例: 这个软件的部分功能需要付费才能使用。 – Một số chức năng của phần mềm này phải trả phí mới dùng được.
16
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

付
fù
phó
trả (tiền), thanh toán
亻 người + 寸
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 14 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
时shí
thời
lúc, khi; giờ
Hình bàng: 亻 người ≠ 日 mặt trời, thời gian
时候
shíhou · lúc, khi
Đồng thanh bàng
同声旁
过guò
quá
qua, đi qua; trải qua (thời gian)
Hình bàng: 亻 người ≠ 辶 đi, di chuyển
不过
bùguò · nhưng, có điều
Đồng thanh bàng
同声旁
讨tǎo
thảo
xin, đòi; chuốc lấy; cưới (vợ)
Hình bàng: 亻 người ≠ 讠 lời nói
讨论
tǎolùn · thảo luận
Đồng thanh bàng
同声旁
衬chèn
sấn
áo sơ mi
Hình bàng: 亻 người ≠ 衤 áo quần
衬衫
chènshān · áo sơ mi
Đồng thanh bàng
同声旁
村cūn
thôn
làng, thôn
Hình bàng: 亻 người ≠ 木 cây, gỗ
农村
nóngcūn · nông thôn
Đồng thanh bàng
同声旁
寸cùn
thốn
tấc (≈3,3 cm); inch (màn hình, ảnh)尺寸
chǐcùn · kích thước, cỡ, số đo
Đồng thanh bàng
同声旁
守shǒu
thủ
canh giữ, trông; tuân thủ, giữ (lời hứa)
Hình bàng: 亻 người ≠ 宀 mái nhà
保守
bǎoshǒu · giữ (bí mật); bảo thủ
Đồng thanh bàng
同声旁
符fú
phù
ký hiệu, dấu
Hình bàng: 亻 người ≠ ⺮ tre
符号
fúhào · ký hiệu, dấu
Đồng thanh bàng
同声旁
附fù
phụ
kèm theo; đính kèm; phụ thêm
Hình bàng: 亻 người ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
附近
fùjìn · gần đây, vùng lân cận
Đồng thanh bàng
同声旁
府fǔ
phủ
chính phủ
Hình bàng: 亻 người ≠ 广 mái nhà rộng
政府
zhèngfǔ · chính phủ
Đồng thanh bàng
同声旁
耐nài
nại
chịu; chịu đựng; bền
Hình bàng: 亻 người ≠ 而 mà, và
耐心
nàixīn · nhẫn nại
Đồng thanh bàng
同声旁
夺duó
đoạt
giành; giật; đoạt
Hình bàng: 亻 người ≠ 大 to lớn
夺取
duóqǔ · giành lấy; đoạt lấy
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 付费
费
fèi
phí
tốn, hao; phí
贝 tiền, của cải + 弗
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
佛fó
phật
Phật; Phật giáo
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 亻 người
仿佛
fǎngfú · dường như
Đồng thanh bàng
同声旁
沸fèi
phí
sôi (chất lỏng); sôi sục (cảm xúc)
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 氵 nước
沸腾
fèiténg · sôi (chất lỏng); sôi sục (cảm xúc)
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 贝 dễ lẫn với 见: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 付费

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác