亲属
thân thục
- qīnshǔHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 親屬người thân; thân thuộc例: 病人的亲属都在外面等着。 – Người thân của bệnh nhân đều đang đợi ở bên ngoài.
18
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
亲
qīn
thân
thân, ruột thịt; thân thiết
立 đứng + 朩
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 新 | xīn tân | mới Hình bàng: 立 đứng ≠ 斤 cái rìu | 新年 xīnnián · năm mới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 亲属
属
shǔ
thục
thuộc; cầm tinh, tuổi (con giáp)
尸 thân người, nhà + 禹
12 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 17 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 嘱 | zhǔ chúc | dặn dò; gửi gắm; nhờ cậy Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 口 miệng, nói, ăn | 嘱托 zhǔtuō · dặn dò; gửi gắm; nhờ cậy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瞩 | zhǔ chúc | chú mục; được chú ý, quan tâm Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 目 mắt | 瞩目 zhǔmù · chú mục; được chú ý, quan tâm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 层 | céng tầng | tầng Bộ kiện trong: 禹 ≠ 云 | 层次 céngcì · tầng lớp, cấp độ; trình tự, bố cục | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 屋 | wū ốc | nhà; phòng Bộ kiện trong: 禹 ≠ 至 | 房屋 fángwū · nhà cửa, nhà ở | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 居 | jū cư | cư dân, người dân Bộ kiện trong: 禹 ≠ 古 | 居民 jūmín · cư dân, người dân | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 尾 | wěi vĩ | cái đuôi Bộ kiện trong: 禹 ≠ 毛 | 尾巴 wěiba · cái đuôi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 届 | jiè giới | khóa, kỳ, lần (hội nghị, thi đấu, tốt nghiệp) Bộ kiện trong: 禹 ≠ 由 | 届时 jièshí · đến lúc đó; khi ấy | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 屏 | píng bình | màn hình Bộ kiện trong: 禹 ≠ 并 | 屏幕 píngmù · màn hình | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 屁 | pì thí | mông; đít; phần đuôi Bộ kiện trong: 禹 ≠ 比 | 屁股 pìgu · mông; đít; phần đuôi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 屎 | shǐ thỉ | phân; cứt; ghét (ráy tai, ghèn mắt) Bộ kiện trong: 禹 ≠ 米 | 屎 shǐ · phân; cứt; ghét (ráy tai, ghèn mắt) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 屡 | lǚ lũ | nhiều lần; liên tiếp Bộ kiện trong: 禹 ≠ 娄 | 屡屡 lǚlǚ · nhiều lần; hết lần này đến lần khác | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 屑 | xiè tiết | khinh thường; không thèm (làm) Bộ kiện trong: 禹 ≠ 肖 | 不屑 bùxiè · khinh thường; không thèm (làm) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 亲属
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.