新

tân
  1. xīnHSK1tính từ
    mới
    例: 我有一个新手机。 – Tôi có một chiếc điện thoại mới.
2
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

xīn
tân
mới
斤 cái rìu + 亲
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
亲qīn
thân
thân, ruột thịt; thân thiết
Hình bàng: 斤 cái rìu ≠ 立 đứng
父亲
fùqīn · bố
Đồng thanh bàng
同声旁
薪xīn
tân
tiền lương
Hình bàng: 斤 cái rìu ≠ 艹 cỏ, cây
薪水
xīnshui · tiền lương
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 新

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

心xīn
tâm
tim; lòng, tâmHSK3

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

信xìn
tín
thư, tin tưởngHSK2