新年
tân niên
- xīnniánHSK3 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)danh từnăm mới例: 祝你新年快乐! – Chúc bạn năm mới vui vẻ!
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
新
xīn
tân
mới
斤 cái rìu + 亲
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 亲 | qīn thân | thân, ruột thịt; thân thiết Hình bàng: 斤 cái rìu ≠ 立 đứng | 父亲 fùqīn · bố | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 薪 | xīn tân | tiền lương Hình bàng: 斤 cái rìu ≠ 艹 cỏ, cây | 薪水 xīnshui · tiền lương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 新年
年
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 新年
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 信念 | xìnniàn tín niệm | niềm tin, tín niệm | HSK5 |