主任
chủ nhiệm
- zhǔrènHSK3danh từchủ nhiệm例: 他是这个项目的主任。 – Ông ấy là chủ nhiệm của dự án này.
13
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
主
zhǔ
chủ
người chủ; chủ yếu, chính; (tôn giáo) Chúa
丶 nét chấm + 王
5 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 住 | zhù trú | sống, cư trú Hình bàng: 丶 nét chấm ≠ 亻 người | 记住 jìzhù · nhớ kỹ; ghi nhớ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 往 | wǎng vãng | về phía; hướng về Hình bàng: 丶 nét chấm ≠ 彳 bước đi | 交往 jiāowǎng · giao thiệp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 注 | zhù chú | rót, đổ vào; chú thích; tập trung (sự chú ý) Hình bàng: 丶 nét chấm ≠ 氵 nước | 关注 guānzhù · quan tâm, chú ý; theo dõi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 驻 | zhù trú | đóng (quân); thường trú Hình bàng: 丶 nét chấm ≠ 马 ngựa | 驻扎 zhùzhā · đóng quân; đồn trú | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 柱 | zhù trụ | cột Hình bàng: 丶 nét chấm ≠ 木 cây, gỗ | 柱子 zhùzi · cột | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蛀 | zhù chú | răng sâu; sâu răng Hình bàng: 丶 nét chấm ≠ 虫 sâu bọ | 蛀牙 zhùyá · răng sâu; sâu răng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拄 | zhǔ trụ | chống (gậy) Hình bàng: 丶 nét chấm ≠ 扌 tay, động tác tay | 拄 zhǔ · chống (gậy) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 王 | wáng vương | vua; chúa tể; (họ) Vương | 国王 guówáng · quốc vương | Chữ hình cận 形近字 |
| 玉 | yù ngọc | ngọc | 玉米 yùmǐ · ngô | Chữ hình cận 形近字 |
👀 王 / 玉 / 主: 玉 có chấm ở dưới bên phải (viên ngọc); 主 có chấm ở trên (ngọn lửa đèn); 王 không chấm.
Trong từ 主任
任
rèn
nhiệm
bổ nhiệm; đảm nhiệm, giữ (chức)
亻 người + 壬
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 凭 | píng bằng | dựa vào Hình bàng: 亻 người ≠ 几 cái ghế | 凭借 píngjiè · dựa vào; nhờ vào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 饪 | rèn nhẫm | nấu nướng; nghệ thuật nấu ăn Hình bàng: 亻 người ≠ 饣 ăn uống | 烹饪 pēngrèn · nấu nướng; nghệ thuật nấu ăn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 廷 | tíng đình | cung đình; triều đình Hình bàng: 亻 người ≠ 廴 bước dài | 宫廷 gōngtíng · cung đình; triều đình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赁 | lìn lẫm | thuê; cho thuê (nhà, thiết bị) Hình bàng: 亻 người ≠ 贝 tiền, của cải | 租赁 zūlìn · thuê; cho thuê (nhà, thiết bị) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 主任
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 主人 | zhǔrén chủ nhân | chủ nhân | HSK2 |