汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

主人公

chủ nhân công
  1. zhǔréngōngHSK7–9danh từ
    nhân vật chính (trong truyện, phim)
    例: 这部小说的主人公是一位普通的乡村医生。 – Nhân vật chính của cuốn tiểu thuyết này là một bác sĩ làng bình thường.
15
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

主
zhǔ
chủ
người chủ; chủ yếu, chính; (tôn giáo) Chúa
丶 nét chấm + 王
5 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 9 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
住zhù
trú
sống, cư trú
Hình bàng: 丶 nét chấm ≠ 亻 người
记住
jìzhù · nhớ kỹ; ghi nhớ
Đồng thanh bàng
同声旁
往wǎng
vãng
về phía; hướng về
Hình bàng: 丶 nét chấm ≠ 彳 bước đi
交往
jiāowǎng · giao thiệp
Đồng thanh bàng
同声旁
注zhù
chú
rót, đổ vào; chú thích; tập trung (sự chú ý)
Hình bàng: 丶 nét chấm ≠ 氵 nước
关注
guānzhù · quan tâm, chú ý; theo dõi
Đồng thanh bàng
同声旁
驻zhù
trú
đóng (quân); thường trú
Hình bàng: 丶 nét chấm ≠ 马 ngựa
驻扎
zhùzhā · đóng quân; đồn trú
Đồng thanh bàng
同声旁
柱zhù
trụ
cột
Hình bàng: 丶 nét chấm ≠ 木 cây, gỗ
柱子
zhùzi · cột
Đồng thanh bàng
同声旁
蛀zhù
chú
răng sâu; sâu răng
Hình bàng: 丶 nét chấm ≠ 虫 sâu bọ
蛀牙
zhùyá · răng sâu; sâu răng
Đồng thanh bàng
同声旁
拄zhǔ
trụ
chống (gậy)
Hình bàng: 丶 nét chấm ≠ 扌 tay, động tác tay
拄
zhǔ · chống (gậy)
Đồng thanh bàng
同声旁
王wáng
vương
vua; chúa tể; (họ) Vương国王
guówáng · quốc vương
Chữ hình cận
形近字
玉yù
ngọc
ngọc玉米
yùmǐ · ngô
Chữ hình cận
形近字
👀 王 / 玉 / 主: 玉 có chấm ở dưới bên phải (viên ngọc); 主 có chấm ở trên (ngọn lửa đèn); 王 không chấm.
Trong từ 主人公
人
rén
nhân
người
2 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
八bā
bát
tám八成
bāchéng · tám phần mười; rất có thể; chắc là
Chữ hình cận
形近字
入rù
nhập
vào; gia nhập进入
jìnrù · đi vào; bước vào
Chữ hình cận
形近字
👀 人 / 入 / 八: 人: nét phẩy trái cao hơn, hai nét chạm nhau. 入: nét mác phải cao hơn. 八: hai nét tách rời nhau.
Trong từ 主人公
公
gōng
công
công, chung (của tập thể); (động vật) đực
八 tám, chia + 厶
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
松sōng
tung
lỏng; nới lỏng, thả lỏng
Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 木 cây, gỗ
放松
fàngsōng · thư giãn
Đồng thanh bàng
同声旁
翁wēng
ông
phú ông; người giàu có
Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 羽 lông vũ, cánh
富翁
fùwēng · phú ông; người giàu có
Đồng thanh bàng
同声旁
颂sòng
tụng
ca ngợi; ca tụng
Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 页 đầu
歌颂
gēsòng · ca ngợi; ca tụng
Đồng thanh bàng
同声旁
讼sòng
tụng
kiện tụng; tố tụng
Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 讠 lời nói
诉讼
sùsòng · kiện tụng; tố tụng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 主人公

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác