与日俱增
dữ nhật câu tăng
- yǔrì-jùzēngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 與日俱增tăng lên từng ngày; ngày càng tăng例: 随着年龄的增长,他对家乡的思念与日俱增。 – Tuổi càng cao, nỗi nhớ quê hương của ông ấy ngày một tăng thêm.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
与
yǔ
dữ
và; với, cùng (văn viết)
3 nét · kết cấu bao phải – trên · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 写 | xiě tả | viết | 听写 tīngxiě · nghe viết; viết chính tả | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屿 | yǔ tự | đảo | 岛屿 dǎoyǔ · đảo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 与日俱增
日
rì
nhật
ngày
4 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 目 | mù mục | chương trình | 节目 jiémù · chương trình | Chữ hình cận 形近字 |
| 曰 | yuē viết | nói rằng, rằng (văn cổ) | 曰 yuē · nói rằng, rằng (văn cổ) | Chữ hình cận 形近字 |
👀 日 / 目 / 曰: 日 cao, 1 ngang giữa; 目 cao hơn, 2 ngang; 曰 dẹt và rộng.
Trong từ 与日俱增
俱
jù
câu
亻 người + 具
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 具 | jù cụ | công cụ | 工具 gōngjù · công cụ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 惧 | jù cụ | sợ hãi; nỗi sợ Hình bàng: 亻 người ≠ 忄 tim, tình cảm | 恐惧 kǒngjù · sợ hãi; nỗi sợ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 与日俱增
增
zēng
tăng
tăng
土 đất + 曾
15 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 曾 | céng tằng | đã từng | 曾经 céngjīng · đã từng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赠 | zèng tặng | tặng Hình bàng: 土 đất ≠ 贝 tiền, của cải | 赠送 zèngsòng · tặng, biếu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 僧 | sēng tăng | nhà sư; tăng nhân Hình bàng: 土 đất ≠ 亻 người | 僧人 sēngrén · nhà sư; tăng nhân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 与日俱增
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.