恐惧

khủng cụ
  1. kǒngjùHSK7–9tính từphồn thể 恐懼
    sợ hãi; nỗi sợ
    例: 他们可以克服恐惧。 – Họ có thể vượt qua nỗi sợ hãi.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

kǒng
khủng
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 巩
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
筑zhù
trúc
xây, đắp; xây dựng
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ ⺮ tre
建筑
jiànzhù · xây dựng; công trình kiến trúc
Đồng thanh bàng
同声旁
巩gǒng
củng
củng cố; vững chắc
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 工 công việc
巩固
gǒnggù · củng cố; vững chắc
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 恐惧
jù
cụ
忄 tim, tình cảm + 具
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
具jù
cụ
công cụ工具
gōngjù · công cụ
Đồng thanh bàng
同声旁
俱jù
câu
câu lạc bộ
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 亻 người
俱乐部
jùlèbù · câu lạc bộ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 恐惧

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.