马
Hệ thanh bàng 马 · mǎ · mã
6 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "mǎ" → gặp chữ lạ có 马, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
马 | chữ gốc | mǎ mã | con ngựa | 马路 mǎlù đường phố; đường cái | 3 nét HSK1 |
妈 | 女 phụ nữ | mā mẹ khác thanh | 妈妈: mẹ | 妈妈 māma mẹ | 6 nét HSK1 |
吗 | 口 miệng, nói, ăn | ma ma khác thanh | không (dùng trong câu hỏi) | 干吗 gànmá làm gì; sao, tại sao | 6 nét HSK1 |
码 | 石 đá | mǎ mã đồng âm | xếp; chất chồng ngay ngắn | 扫码 sǎomǎ quét mã (QR, mã vạch) | 8 nét HSK4 |
闯 | 门 cửa | chuǎng sấm | xông vào, xông lên | 闯 chuǎng xông vào, xông lên | 6 nét HSK5 |
蚂 | 虫 sâu bọ | mǎ mã đồng âm | 蚂蚁: con kiến | 蚂蚁 mǎyǐ con kiến | HSK6 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.