逢
Hệ thanh bàng 逢 · féng · phùng
4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "féng" → gặp chữ lạ có 逢, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
逢 | chữ gốc | féng phùng | gặp; gặp lúc; cứ đến (dịp) | 每逢 měiféng mỗi khi gặp; mỗi dịp | HSK7-9 |
缝 | 纟 tơ, sợi | féng phùng đồng âm | may; khâu | 裁缝 cáifeng thợ may | HSK7-9 |
蓬 | 艹 cỏ, cây | péng bồng đồng vận | 蓬勃: bừng bừng; phát triển mạnh mẽ; sôi nổi | 蓬勃 péngbó bừng bừng; phát triển mạnh mẽ; sôi nổi | HSK7-9 |
篷 | ⺮ tre | peng bồng đồng vận | 帐篷: lều; lều bạt | 帐篷 zhàngpeng lều; lều bạt | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.