HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 朋
朋

Hệ thanh bàng 朋 · péng · bằng

5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "péng" → gặp chữ lạ có 朋, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 木 (cây, gỗ) + 朋 → 棚 péng · bằng: lều; lán; mái che; nhà bạt
  • 山 (núi) + 朋 → 崩 bēng · băng: 崩溃: sụp đổ; suy sụp (tinh thần)
  • 纟 (tơ, sợi) + 朋 → 绷 bēng · băng: kéo căng; căng chặt
  • 鸟 (chim) + 朋 → 鹏 péng · bằng: 鹏程万里: tiền đồ rộng mở (như chim bằng bay vạn dặm)

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
朋
chữ gốcpéng
bằng
朋友: bạn朋友 péngyou
bạn
8 nét
HSK1
棚
木
cây, gỗ
péng
bằng
đồng âm
lều; lán; mái che; nhà bạt大棚 dàpéng
nhà kính; nhà màng (trồng trọt)

HSK7-9
崩
山
núi
bēng
băng
đồng vận
崩溃: sụp đổ; suy sụp (tinh thần)崩溃 bēngkuì
sụp đổ; suy sụp (tinh thần)

HSK7-9
绷
纟
tơ, sợi
bēng
băng
đồng vận
kéo căng; căng chặt绷带 bēngdài
băng (y tế); băng gạc

HSK7-9
鹏
鸟
chim
péng
bằng
đồng âm
鹏程万里: tiền đồ rộng mở (như chim bằng bay vạn dặm)鹏程万里 péngchéng-wànlǐ
tiền đồ rộng mở (như chim bằng bay vạn dặm)

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh