朋
Hệ thanh bàng 朋 · péng · bằng
5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "péng" → gặp chữ lạ có 朋, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
朋 | chữ gốc | péng bằng | 朋友: bạn | 朋友 péngyou bạn | 8 nét HSK1 |
棚 | 木 cây, gỗ | péng bằng đồng âm | lều; lán; mái che; nhà bạt | 大棚 dàpéng nhà kính; nhà màng (trồng trọt) | HSK7-9 |
崩 | 山 núi | bēng băng đồng vận | 崩溃: sụp đổ; suy sụp (tinh thần) | 崩溃 bēngkuì sụp đổ; suy sụp (tinh thần) | HSK7-9 |
绷 | 纟 tơ, sợi | bēng băng đồng vận | kéo căng; căng chặt | 绷带 bēngdài băng (y tế); băng gạc | HSK7-9 |
鹏 | 鸟 chim | péng bằng đồng âm | 鹏程万里: tiền đồ rộng mở (như chim bằng bay vạn dặm) | 鹏程万里 péngchéng-wànlǐ tiền đồ rộng mở (như chim bằng bay vạn dặm) | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.