千
Hệ thanh bàng 千 · qiān · thiên
6 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "qiān" → gặp chữ lạ có 千, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
千 | chữ gốc | qiān thiên | nghìn | 千克 qiānkè ki-lô-gam (kg) | 3 nét HSK2 |
重 | 里 làng | zhòng trọng | nặng | 重要 zhòngyào quan trọng | 9 nét HSK1 |
迁 | 辶 đi, di chuyển | qiān thiên đồng âm | dời; chuyển (nơi ở) | 拆迁 chāiqiān giải tỏa (phá dỡ nhà, di dời dân) | HSK6 |
舌 | 口 miệng, nói, ăn | shé thiệt | 舌头: lưỡi | 舌头 shétou lưỡi | 6 nét HSK6 |
纤 | 纟 tơ, sợi | xiān tiêm đồng vận | 化纤: sợi hóa học; sợi tổng hợp | 化纤 huàxiān sợi hóa học; sợi tổng hợp | HSK7-9 |
歼 | 歹 xấu, chết | jiān tiêm đồng vận | 歼灭: tiêu diệt; diệt sạch | 歼灭 jiānmiè tiêu diệt; diệt sạch | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.