HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 千
千

Hệ thanh bàng 千 · qiān · thiên

6 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "qiān" → gặp chữ lạ có 千, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 里 (làng) + 千 → 重 zhòng · trọng: nặng
  • 辶 (đi, di chuyển) + 千 → 迁 qiān · thiên: dời; chuyển (nơi ở)
  • 口 (miệng, nói, ăn) + 千 → 舌 shé · thiệt: 舌头: lưỡi
  • 纟 (tơ, sợi) + 千 → 纤 xiān · tiêm: 化纤: sợi hóa học; sợi tổng hợp
  • 歹 (xấu, chết) + 千 → 歼 jiān · tiêm: 歼灭: tiêu diệt; diệt sạch

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
千
chữ gốcqiān
thiên
nghìn千克 qiānkè
ki-lô-gam (kg)
3 nét
HSK2
重
里
làng
zhòng
trọng
nặng重要 zhòngyào
quan trọng
9 nét
HSK1
迁
辶
đi, di chuyển
qiān
thiên
đồng âm
dời; chuyển (nơi ở)拆迁 chāiqiān
giải tỏa (phá dỡ nhà, di dời dân)

HSK6
舌
口
miệng, nói, ăn
shé
thiệt
舌头: lưỡi舌头 shétou
lưỡi
6 nét
HSK6
纤
纟
tơ, sợi
xiān
tiêm
đồng vận
化纤: sợi hóa học; sợi tổng hợp化纤 huàxiān
sợi hóa học; sợi tổng hợp

HSK7-9
歼
歹
xấu, chết
jiān
tiêm
đồng vận
歼灭: tiêu diệt; diệt sạch歼灭 jiānmiè
tiêu diệt; diệt sạch

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh