兰
Hệ thanh bàng 兰 · lán · lan
4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "lán" → gặp chữ lạ có 兰, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
兰 | chữ gốc | lán lan | 兰花: hoa lan | 兰花 lánhuā hoa lan | 5 nét HSK6 |
烂 | 火 lửa | làn lạn khác thanh | nát, loét, rách, thối rữa | 灿烂 cànlàn rực rỡ; xán lạn; rạng rỡ | 9 nét HSK5 |
栏 | 木 cây, gỗ | lán lan đồng âm | lan can; chuồng; cột, mục (trong bảng, báo) | 栏目 lánmù chuyên mục | HSK6 |
拦 | 扌 tay, động tác tay | lán lan đồng âm | ngăn, chặn | 阻拦 zǔlán ngăn cản; cản lại | 8 nét HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.