HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 余
余

Hệ thanh bàng 余 · yú · dư

7 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "yú" → gặp chữ lạ có 余, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 阝 (gò đất (trái) · thành ấp (phải)) + 余 → 除 chú · trừ: trừ; ngoài… ra; bỏ đi, loại bỏ
  • 辶 (đi, di chuyển) + 余 → 途 tú · đồ: 长途: đường dài
  • 斗 (cái đấu) + 余 → 斜 xié · tà: nghiêng, chéo
  • 氵 (nước) + 余 → 涂 tú · đồ: bôi, quét, phết; tô, xóa (chữ)
  • 彳 (bước đi) + 余 → 徐 xú · từ: 徐徐: từ từ; chầm chậm
  • 又 (tay) + 余 → 叙 xù · tự: 叙述: kể, thuật

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
余
chữ gốcyú
dư
dư, thừa; hơn, ngoài (sau số); (văn cổ) ta, tôi其余 qíyú
còn lại
7 nét
HSK4
除
阝
gò đất (trái) · thành ấp (phải)
chú
trừ
đồng vận
trừ; ngoài… ra; bỏ đi, loại bỏ除了 chúle
ngoài ra, trừ ra
9 nét
HSK3
途
辶
đi, di chuyển
tú
đồ
đồng vận
长途: đường dài长途 chángtú
đường dài
10 nét
HSK4
斜
斗
cái đấu
xié
tà
nghiêng, chéo倾斜 qīngxié
nghiêng; dốc; (nghĩa bóng) ưu tiên, nghiêng về
11 nét
HSK5
涂
氵
nước
tú
đồ
đồng vận
bôi, quét, phết; tô, xóa (chữ)糊涂 hútu
hồ đồ
10 nét
HSK7-9
徐
彳
bước đi
xú
từ
đồng vận
徐徐: từ từ; chầm chậm徐徐 xúxú
từ từ; chầm chậm

HSK7-9
叙
又
tay
xù
tự
đồng vận
叙述: kể, thuật叙述 xùshù
kể, thuật
9 nét
HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh