余
Hệ thanh bàng 余 · yú · dư
7 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "yú" → gặp chữ lạ có 余, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 阝 (gò đất (trái) · thành ấp (phải)) + 余 → 除 chú · trừ: trừ; ngoài… ra; bỏ đi, loại bỏ
- 辶 (đi, di chuyển) + 余 → 途 tú · đồ: 长途: đường dài
- 斗 (cái đấu) + 余 → 斜 xié · tà: nghiêng, chéo
- 氵 (nước) + 余 → 涂 tú · đồ: bôi, quét, phết; tô, xóa (chữ)
- 彳 (bước đi) + 余 → 徐 xú · từ: 徐徐: từ từ; chầm chậm
- 又 (tay) + 余 → 叙 xù · tự: 叙述: kể, thuật
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
余 | chữ gốc | yú dư | dư, thừa; hơn, ngoài (sau số); (văn cổ) ta, tôi | 其余 qíyú còn lại | 7 nét HSK4 |
除 | 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | chú trừ đồng vận | trừ; ngoài… ra; bỏ đi, loại bỏ | 除了 chúle ngoài ra, trừ ra | 9 nét HSK3 |
途 | 辶 đi, di chuyển | tú đồ đồng vận | 长途: đường dài | 长途 chángtú đường dài | 10 nét HSK4 |
斜 | 斗 cái đấu | xié tà | nghiêng, chéo | 倾斜 qīngxié nghiêng; dốc; (nghĩa bóng) ưu tiên, nghiêng về | 11 nét HSK5 |
涂 | 氵 nước | tú đồ đồng vận | bôi, quét, phết; tô, xóa (chữ) | 糊涂 hútu hồ đồ | 10 nét HSK7-9 |
徐 | 彳 bước đi | xú từ đồng vận | 徐徐: từ từ; chầm chậm | 徐徐 xúxú từ từ; chầm chậm | HSK7-9 |
叙 | 又 tay | xù tự đồng vận | 叙述: kể, thuật | 叙述 xùshù kể, thuật | 9 nét HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.