愿意

nguyện ý
  1. yuànyìHSK2động từphồn thể 願意
    muốn; bằng lòng; sẵn lòng
    例: 你愿意让我送你回家吗? – Bạn có muốn để tôi đưa bạn về nhà không?
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

yuàn
nguyện
mong, chúc; bằng lòng, muốn
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 原
14 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
原yuán
nguyên
nguyên; vốn; cũ, trước đây原来
yuánlái · hóa ra, vốn, cũ
Đồng thanh bàng
同声旁
源yuán
nguyên
nguồn điện
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 氵 nước
电源
diànyuán · nguồn điện
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 愿意
yì
ý
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 音
13 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
音yīn
âm
cách đọc; âm đọc (của chữ)
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 立 đứng
读音
dúyīn · cách đọc; âm đọc (của chữ)
Đồng thanh bàng
同声旁
暗àn
ám
tối, âm u, không sáng
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 日 mặt trời, thời gian
暗示
ànshì · ám hiệu, gợi ý
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 愿意

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đảo trật tự 同素逆序词 (1)

Cùng các chữ nhưng đảo vị trí → nghĩa khác.

意愿yìyuàn
ý nguyện
nguyện vọng; ý muốnHSK6