肺
phế
- fèiHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK6danh từphổi例: 吸烟对肺的伤害很大。 – Hút thuốc gây hại rất lớn cho phổi.
1
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
肺
fèi
phế
phổi
月 trăng; thịt, cơ thể + 巿
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 沛 | pèi bái | dồi dào; tràn trề Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 氵 nước | 充沛 chōngpèi · dồi dào; tràn trề | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 肺
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.