舔
thiểm
- tiǎnHSK7–9động từliếm例: 小狗高兴地舔着主人的手。 – Chú chó con vui vẻ liếm tay chủ.
1
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
舔
tiǎn
thiểm
liếm
舌 lưỡi + 忝
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 添 | tiān thiêm | thêm; tăng thêm Hình bàng: 舌 lưỡi ≠ 氵 nước | 添加 tiānjiā · thêm vào; bổ sung | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 舔
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.