海绵
hải miên
- hǎimiánHSK7–9danh từphồn thể 海綿bọt biển; mút xốp例: 孩子学习新知识,就像海绵吸水一样快。 – Trẻ con tiếp thu kiến thức mới nhanh như miếng bọt biển thấm nước.
8
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
海
hǎi
hải
biển
氵 nước + 每
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 每 | měi mỗi | mỗi | 每当 měidāng · mỗi khi; mỗi lần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 敏 | mǐn mẫn | mẫn cảm, dị ứng Hình bàng: 氵 nước ≠ 攵 đánh, hành động | 过敏 guòmǐn · mẫn cảm, dị ứng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 悔 | huǐ hối | hối hận Hình bàng: 氵 nước ≠ 忄 tim, tình cảm | 后悔 hòuhuǐ · hối hận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 梅 | méi mai | hoa mai (hoa mơ); (bài) quân nhép Hình bàng: 氵 nước ≠ 木 cây, gỗ | 梅花 méihuā · hoa mai (hoa mơ); (bài) quân nhép | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 霉 | méi muội | xui xẻo Hình bàng: 氵 nước ≠ 雨 mưa, thời tiết | 倒霉 dǎoméi · xui xẻo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 侮 | wǔ vũ | lăng mạ; sỉ nhục Hình bàng: 氵 nước ≠ 亻 người | 侮辱 wǔrǔ · lăng mạ; sỉ nhục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 氵 dễ lẫn với 冫: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 海绵
绵
mián
miên
纟 tơ, sợi + 帛
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 棉 | mián miên | bông; (vải) cotton Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 木 cây, gỗ | 棉花 miánhuā · bông; cây bông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 锦 | jǐn cẩm | cờ thêu (tặng để cảm ơn, khen thưởng) Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 钅 kim loại | 锦旗 jǐnqí · cờ thêu (tặng để cảm ơn, khen thưởng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 海绵
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 海面 | hǎimiàn hải diện | mặt biển | HSK7-9 |