转让
chuyển nhượng
- zhuǎnràngHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từphồn thể 轉讓chuyển nhượng, sang nhượng例: 他打算把这家店转让给别人。 – Anh ấy định sang nhượng cửa hàng này cho người khác.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
转
zhuǎn
chuyển
chuyển
车 xe + 专
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 专 | zhuān chuyên | chuyên gia | 专家 zhuānjiā · chuyên gia | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 传 | chuán truyền | truyền, chuyền; lan truyền Hình bàng: 车 xe ≠ 亻 người | 传播 chuánbō · lan truyền, lây lan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 砖 | zhuān chuyên | gạch Hình bàng: 车 xe ≠ 石 đá | 砖 zhuān · gạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 转让
让
ràng
nhượng
để, làm cho, nhường
讠 lời nói + 上
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 上 | shàng thượng | lên Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 一 một | 车上 chē shang · trên xe | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 转让
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.