HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

槽

tào
  1. cáoHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từ
    máng (ăn); rãnh
    例: 猪圈里的食槽已经空了,该喂猪了。 – Máng ăn trong chuồng lợn đã trống rồi, đến lúc cho lợn ăn.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

槽
cáo
tào
máng (ăn); rãnh
木 cây, gỗ + 曹
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
糟zāo
táo
tệ, hỏng, gay go
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 米 gạo
糟糕
zāogāo · tồi tệ
Đồng thanh bàng
同声旁
遭zāo
tao
bị; gặp phải (điều không hay)
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 辶 đi, di chuyển
遭到
zāodào · bị; gặp phải (điều không hay)
Đồng thanh bàng
同声旁
嘈cáo
tào
ồn ào; ầm ĩ
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 口 miệng, nói, ăn
嘈杂
cáozá · ồn ào; ầm ĩ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 槽

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

草cǎo
thảo
cỏHSK2
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác