槽
tào
- cáoHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từmáng (ăn); rãnh例: 猪圈里的食槽已经空了,该喂猪了。 – Máng ăn trong chuồng lợn đã trống rồi, đến lúc cho lợn ăn.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
槽
cáo
tào
máng (ăn); rãnh
木 cây, gỗ + 曹
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 糟 | zāo táo | tệ, hỏng, gay go Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 米 gạo | 糟糕 zāogāo · tồi tệ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 遭 | zāo tao | bị; gặp phải (điều không hay) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 辶 đi, di chuyển | 遭到 zāodào · bị; gặp phải (điều không hay) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 嘈 | cáo tào | ồn ào; ầm ĩ Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 嘈杂 cáozá · ồn ào; ầm ĩ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 槽
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 草 | cǎo thảo | cỏ | HSK2 |