HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

话费

thoại phí
  1. huàfèiHSK5 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 話費
    cước điện thoại
    例: 上个月我在话费上花了很多钱。 – Tháng trước tôi đã tốn rất nhiều tiền cước điện thoại.
10
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

话
huà
thoại
lời nói; câu nói
讠 lời nói + 舌
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 8 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
活huó
hoạt
sống; linh hoạt, sinh động
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 氵 nước
活动
huódòng · hoạt động
Đồng thanh bàng
同声旁
适shì
thích
thích hợp
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 辶 đi, di chuyển
合适
héshì · thích hợp
Đồng thanh bàng
同声旁
甜tián
điềm
ngọt
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 甘 ngọt
甜品
tiánpǐn · món tráng miệng; đồ ngọt
Đồng thanh bàng
同声旁
敌dí
địch
kẻ địch
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 攵 đánh, hành động
敌人
dírén · kẻ địch
Đồng thanh bàng
同声旁
括kuò
khoát
bao gồm
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 扌 tay, động tác tay
包括
bāokuò · bao gồm
Đồng thanh bàng
同声旁
辞cí
từ
xin thôi (việc), từ chức; từ biệt; từ chối
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 辛 cay
辞典
cídiǎn · từ điển
Đồng thanh bàng
同声旁
舌shé
thiệt
lưỡi
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 口 miệng, nói, ăn
舌头
shétou · lưỡi
Đồng thanh bàng
同声旁
刮guā
quái
(gió) thổi; cạo; nạo
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 刂 dao, cắt
刮风
guā fēng · gió thổi
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 讠 dễ lẫn với 氵: 讠 (lời nói) 2 nét: 说 话 请. 氵 (nước) 3 chấm: 洗 河 清. Viết vội rất dễ lẫn.
Trong từ 话费
费
fèi
phí
tốn, hao; phí
贝 tiền, của cải + 弗
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
佛fó
phật
Phật; Phật giáo
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 亻 người
仿佛
fǎngfú · dường như
Đồng thanh bàng
同声旁
沸fèi
phí
sôi (chất lỏng); sôi sục (cảm xúc)
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 氵 nước
沸腾
fèiténg · sôi (chất lỏng); sôi sục (cảm xúc)
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 贝 dễ lẫn với 见: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 话费

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

花费huāfèi
hoa phí
tiêu tốn; tốn (thời gian, tiền bạc)HSK6
化肥huàféi
hóa phì
phân hóa họcHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác