套
thảo
- tàoHSK2lượng từbộ, căn例: 这是一套新的设备。 – Đây là một bộ thiết bị mới.
1
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
套
tào
sáo
bộ, căn
大 to lớn + 镸
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 肆 | sì tứ | (làm việc xấu) tràn lan, không kiêng nể; rầm rộ Hình bàng: 大 to lớn ≠ 聿 | 大肆 dàsì · (làm việc xấu) tràn lan, không kiêng nể; rầm rộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 套
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.