兹
tư
- zīHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9đại từphồn thể 茲nay, này (văn viết, dùng trong công văn)例: 兹定于本月十日召开全体员工大会。 – Nay ấn định tổ chức đại hội toàn thể nhân viên vào ngày mười tháng này.
3
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
兹
zī
tư
nay, này (văn viết, dùng trong công văn)
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 滋 | zī tư | sinh sôi; nảy sinh (thường điều xấu) | 滋生 zīshēng · sinh sôi; nảy sinh (thường điều xấu) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 磁 | cí từ | nam châm | 磁铁 cítiě · nam châm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 慈 | cí từ | từ thiện; nhân từ | 慈善 císhàn · từ thiện; nhân từ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 兹
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.