HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

兹

tư
  1. zīHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9đại từphồn thể 茲
    nay, này (văn viết, dùng trong công văn)
    例: 兹定于本月十日召开全体员工大会。 – Nay ấn định tổ chức đại hội toàn thể nhân viên vào ngày mười tháng này.
3
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

兹
zī
tư
nay, này (văn viết, dùng trong công văn)
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
滋zī
tư
sinh sôi; nảy sinh (thường điều xấu)滋生
zīshēng · sinh sôi; nảy sinh (thường điều xấu)
Đồng thanh bàng
同声旁
磁cí
từ
nam châm磁铁
cítiě · nam châm
Đồng thanh bàng
同声旁
慈cí
từ
từ thiện; nhân từ慈善
císhàn · từ thiện; nhân từ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 兹

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (5)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

籽zǐ
tử
hạt (của cây, quả)HSK7-9
字zì
tự
chữHSK1
子zi
tử
hậu tố danh từ (桌子, 孩子…)HSK1
自zì
tự
từ (nơi chốn, thời gian); tựHSK4
紫zǐ
tử
màu tímHSK5
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác