唐
đường
- tángHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025荒唐: hoang đường; vô lý; lố bịch例: 唐朝是中国历史上非常强盛的王朝。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
唐
táng
đường
10 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 糖 | táng đường | kẹo, đường | 砂糖 shātáng · đường cát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 塘 | táng đường | ao hồ | 池塘 chítáng · ao hồ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 唐
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.