塘
đường
- tángHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025池塘: ao hồ例: 池塘里有很多红色的鲤鱼。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
塘
táng
đường
土 đất + 唐
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 糖 | táng đường | kẹo, đường Hình bàng: 土 đất ≠ 米 gạo | 砂糖 shātáng · đường cát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 唐 | táng đường | hoang đường; vô lý; lố bịch | 荒唐 huāngtáng · hoang đường; vô lý; lố bịch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 塘
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.