镜
kính
- jìngHSK4镜头: ống kính; cảnh quay例: 镜子把阳光反射到墙上。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
镜
jìng
kính
钅 kim loại + 竟
16 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 境 | jìng cảnh | môi trường Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 土 đất | 环境 huánjìng · môi trường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 竟 | jìng cánh | vậy mà; lại (ngoài dự đoán); rốt cuộc Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 音 âm thanh | 竟然 jìngrán · vậy mà lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 钅 dễ lẫn với 饣: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 镜
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.