寂静
tịch tĩnh
- jìjìngHSK7–9tính từphồn thể 寂靜yên tĩnh; tĩnh mịch; vắng lặng例: 夜深了,整个山村一片寂静。 – Đêm đã khuya, cả làng núi chìm trong tĩnh lặng.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
寂
jì
tịch
宀 mái nhà + 叔
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 叔 | shū thúc | chú Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 又 tay | 叔叔 shūshu · chú | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 督 | dū đốc | giám sát; đôn đốc Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 目 mắt | 监督 jiāndū · giám sát; đôn đốc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 椒 | jiāo tiêu | ớt Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 木 cây, gỗ | 辣椒 làjiāo · ớt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 寂静
静
jìng
tĩnh
yên tĩnh, lặng; làm cho yên
青 xanh + 争
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 净 | jìng tịnh | sạch; toàn là, chỉ toàn; ròng (trọng lượng) Hình bàng: 青 xanh ≠ 冫 băng, lạnh | 干净 gānjìng · sạch sẽ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 争 | zhēng tranh | tranh, giành; tranh cãi | 争取 zhēngqǔ · cố gắng giành lấy, phấn đấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挣 | zhèng tranh | kiếm (tiền); vùng vẫy, vùng ra Hình bàng: 青 xanh ≠ 扌 tay, động tác tay | 挣钱 zhèngqián · kiếm tiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 筝 | zheng tranh | cái diều Hình bàng: 青 xanh ≠ ⺮ tre | 风筝 fēngzheng · cái diều | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 睁 | zhēng trừng | mở to mắt, trợn mắt Hình bàng: 青 xanh ≠ 目 mắt | 睁 zhēng · mở to mắt, trợn mắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 寂静
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.