烤鸭
khao áp
- kǎoyāHSK5 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từphồn thể 烤鴨vịt quay例: 来北京旅游,一定要尝尝北京烤鸭。 – Đến Bắc Kinh du lịch, nhất định phải nếm thử vịt quay Bắc Kinh.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
烤
kǎo
khao
nướng; hơ; sưởi
火 lửa + 考
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 考 | kǎo khảo | thi; kiểm tra Hình bàng: 火 lửa ≠ 耂 già | 考试 kǎoshì · thi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 烤鸭
鸭
yā
áp
鸟 chim + 甲
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 甲 | jiǎ giáp | Giáp (can thứ nhất); thứ nhất, bên A; mai, vỏ cứng | 指甲 zhǐjia · móng tay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 押 | yā áp | thế chấp, cầm cố; áp giải, giam giữ Hình bàng: 鸟 chim ≠ 扌 tay, động tác tay | 押金 yājīn · tiền cọc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 闸 | zhá trập | cửa cống; phanh; cầu dao điện Hình bàng: 鸟 chim ≠ 门 cửa | 闸 zhá · cửa cống; phanh; cầu dao điện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 烤鸭
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.