押金
áp kim
- yājīnHSK5danh từtiền cọc例: 租这套房子要先交一个月的押金。 – Thuê căn nhà này phải đóng trước một tháng tiền cọc.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
押
yā
áp
thế chấp, cầm cố; áp giải, giam giữ
扌 tay, động tác tay + 甲
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 甲 | jiǎ giáp | Giáp (can thứ nhất); thứ nhất, bên A; mai, vỏ cứng | 指甲 zhǐjia · móng tay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鸭 | yā áp | vịt quay Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 鸟 chim | 烤鸭 kǎoyā · vịt quay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 闸 | zhá trập | cửa cống; phanh; cầu dao điện Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 门 cửa | 闸 zhá · cửa cống; phanh; cầu dao điện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 押金
金
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 押金
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.