驾
giá
- jiàHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 駕lái; điều khiển (xe, máy bay); đánh (xe ngựa)例: 他驾着一辆旧卡车,在山路上慢慢行驶。 – Anh ấy lái một chiếc xe tải cũ, chầm chậm chạy trên đường núi.
5
chữ dễ nhầm
8
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
驾
jià
giá
lái; điều khiển (xe, máy bay); đánh (xe ngựa)
马 ngựa + 加
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 加 | jiā gia | cộng; thêm Hình bàng: 马 ngựa ≠ 力 sức | 参加 cānjiā · tham gia | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 架 | jià giá | chiếc (máy bay, đàn piano…); giá, khung Hình bàng: 马 ngựa ≠ 木 cây, gỗ | 吵架 chǎojià · cãi vã | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咖 | kā ca | cà phê Hình bàng: 马 ngựa ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咖啡 kāfēi · cà phê | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贺 | hè hạ | thiệp chúc mừng Hình bàng: 马 ngựa ≠ 贝 tiền, của cải | 贺卡 hèkǎ · thiệp chúc mừng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 茄 | qié cà | cà chua Hình bàng: 马 ngựa ≠ 艹 cỏ, cây | 番茄 fānqié · cà chua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 驾
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (3)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.