摔倒
suỵ đảo
- shuāidǎoHSK5ngã nhào例: 路上有冰,他一不小心摔倒了。 – Đường có băng, anh ấy sơ ý bị ngã.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
摔
shuāi
suỵ
ngã; đánh rơi (vỡ); quăng mạnh
扌 tay, động tác tay + 率
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 率 | lǜ suất | tỷ lệ; suất | 汇率 huìlǜ · tỷ giá | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 摔倒
倒
dǎo
đảo
đổ, ngã
亻 người + 到
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 到 | dào đáo | đến Hình bàng: 亻 người ≠ 刂 dao, cắt | 得到 dédào · được; nhận được; đạt được | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 摔倒
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.