帅
suất
- shuàiHSK4tính từphồn thể 帥đẹp trai例: 他很帅。 – Anh ấy rất đẹp trai.
0
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
帅
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 帅
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 率 | shuài suất | dẫn dắt; chỉ huy, suất lĩnh | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.