畜
súc
- xùHSK7–9畜牧: chăn nuôi (gia súc)例: 内蒙古是中国重要的畜牧业基地。
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
畜
xù
súc
田 ruộng + 玄
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 玄 | xuán huyền | huyền bí, khó hiểu; (khẩu ngữ) khó tin, phóng đại Hình bàng: 田 ruộng ≠ 亠 nắp | 玄机 xuánjī · huyền cơ; điều bí ẩn ẩn chứa bên trong | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 弦 | xián huyền | dây (cung, đàn) Hình bàng: 田 ruộng ≠ 弓 cái cung | 扣人心弦 kòurénxīnxián · hồi hộp; lôi cuốn; làm rung động lòng người | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 炫 | xuàn huyễn | khoe khoang; phô trương Hình bàng: 田 ruộng ≠ 火 lửa | 炫耀 xuànyào · khoe khoang; phô trương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蓄 | xù súc | tiết kiệm (gửi ngân hàng); tiền tiết kiệm Hình bàng: 田 ruộng ≠ 艹 cỏ, cây | 储蓄 chǔxù · tiết kiệm (gửi ngân hàng); tiền tiết kiệm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 畜
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.