师资
sư tư
- shīzīHSK7–9danh từphồn thể 師資đội ngũ giáo viên例: 这所学校师资力量雄厚。 – Ngôi trường này có đội ngũ giáo viên hùng hậu.
7
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
师
shī
sư
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 筛 | shāi si | sàng; rây; (nghĩa bóng) sàng lọc | 筛查 shāichá · sàng lọc (bệnh) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狮 | shī sư | sư tử | 狮子 shīzi · sư tử | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 师资
资
zī
tư
贝 tiền, của cải + 次
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 次 | cì thứ | lần Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 欠 há miệng, thiếu | 上次 shàng cì · lần trước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盗 | dào đạo | trộm; ăn cắp; đánh cắp Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 皿 đồ đựng | 盗版 dàobǎn · bản lậu; hàng lậu (vi phạm bản quyền) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咨 | zī tư | tư vấn Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咨询 zīxún · tư vấn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 姿 | zī tư | tư thế Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 女 phụ nữ | 姿势 zīshì · tư thế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瓷 | cí từ | sứ; đồ sứ Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 瓦 ngói | 瓷器 cíqì · đồ sứ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 贝 dễ lẫn với 见: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 师资
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.